Hệ thống phân
loại Journal of Economic Literature (JEL) được áp dụng như là một tiêu chí chuẩn
mực để phân loại lý thuyết kinh tế học hiện nay trên thế giới. JEL giúp xác định
và phân loại chính xác các bài báo được xuất bản, các luận văn, các sách và
giáo trình, các công trình tóm lược sách, và các báo cáo nghiên cứu trong hệ thống
lý thuyết của khoa học kinh tế. Do đó, JEL được nhìn nhận như là một “bản đồ” về
lý thuyết kinh tế học. JEL được thiết lập và phát triển bởi Hiệp hội Kinh tế học
Hoa Kỳ (American Economic Association) và liên tục được cập nhật để phản
ánh sự tiến hóa và thay đổi trong hệ thống lý thuyết kinh tế học đương đại. Cẩm
nang này giới thiệu một cách tổng quát hệ thống phân loại JEL với cập nhật mới
nhất ở hiện tại. Mọi sự thay đổi sẽ tiếp tục được bổ sung trong thời gian tới.
Phiên bản tháng 12 năm 2013. Tham khảo nguyên gốc tại Trang nhà của Hiệp hội Kinh tế học Hoa Kỳ (truy cập tháng 12 năm 2013).
Tổng hợp và giới thiệu: Đặng Đình Thắng
Giảng viên, Khoa Kinh tế, Đại học Kinh tế TP. HCM
Tải file pdf tại: đây
A - Kinh tế học
tổng quát và Vấn đề giảng dạy [General Economics and Teaching]
A1 Kinh tế học
tổng quát [General Economics]
A10 Tổng quát
[General]
A11 Vai trò của
Kinh tế học • Vai trò của Nhà kinh tế học • Thị trường các nhà kinh tế học
[Role of Economics • Role of Economists • Market for Economists]
A12 Mối quan
hệ giữa Kinh tế học với các bộ môn khoa học khác [Relation of Economics to
Other Disciplines]
A13 Mối quan
hệ giữa Kinh tế học với các giá trị xã hội [Relation of Economics to Social
Values]
A14 Xã hội học
của Kinh tế học [Sociology of Economics]
A15 Các vấn đề
khác [Others]
A2 Giáo dục
kinh tế và Giảng dạy Kinh tế học [Economic Education and Teaching of Economics]
A20 Tổng quát
[General]
A21 Dự bị đại
học [Pre-college]
A22 Đại học
[Undergraduate]
A23 Sau đại học
[Graduate]
A24 Các vấn đề
khác [Others]
A3 Các công
trình tập thể [Collective Works]
A30 Tổng quát
[General]
A31 Bài viết
hợp tác của các cá nhân [Collected Writings of Individuals]
A32 Các tập hợp
bài viết tập thể [Collective Volumes]
A33 Các cẩm
nang [Handbooks]
A39 Các vấn đề
khác [Others]
B - Lịch sử tư tưởng kinh tế, Phương pháp, và Các
cách tiếp cận phi chính thống [History of Economic Thought, Methodology, and
Heterodox Approaches]
B00 Tổng quát
[General]
B1 Lịch sử Tư
tưởng Kinh tế trước 1925 [History of Economic Thought through 1925]
B10 Tổng quát
[General]
B11 Tiền cổ
điển (Cổ xưa, Trung cổ, Người theo chủ nghĩa trọng thương, Người theo chủ nghĩa
trọng nông) [Preclassical (Ancient, Medieval, Mercantilist, Physiocratic)]
B12 Cổ điển
(bao gồm cả Adam Smith) [Classical (includes Adam Smith)]
B13 Tân cổ điển
trước 1925 (Người theo trường phái Áo, trường phái Masrshall, trường phái
Walras, trường phái Stockhom) [Neoclassical through 1925 (Austrian,
Marshallian, Walrasian, Stockholm School)]
B14 Người
theo trường phái xã hội • Người theo trường phái Marx [Socialist • Marxist]
B15 Lịch sử •
Thể chế • Tiến hóa [Historical • Institutional • Evolutionary]
B16 Định lượng
và Toán học [Quantitative and Mathematical]
B17 Các vấn đề
khác [Others]
B2 Lịch sử Tư
tưởng Kinh tế kể từ 1925 [History of Economic Thought since 1925]
B20 Tổng quát
[General]
B21 Kinh tế học
vi mô [Microeconomics]
B22 Kinh tế học
vĩ mô [Macroeconomics]
B23 Kinh tế
lượng • Nghiên cứu Định lượng và Toán học [Econometrics • Quantitative and
Mathematical Studies]
B24 Người
theo trường phái xã hội • Người theo trường phái Marx • Người theo trường phái
Sraffa [Socialist • Marxist • Sraffian]
B25 Lịch sử •
Thể chế • Tiến hóa • Trường phái Áo [Historical • Institutional • Evolutionary
• Austrian]
B26 Kinh tế học
tài chính [Financial Economics]
B29 Các vấn đề
khác [Others]
B3 Lịch sử Tư
tưởng Kinh tế: Các cá nhân [History of Economic Thought: Individuals]
B30 Tổng quát [General]
B31 Các cá nhân [Individuals]
B32 Các nhà tư tưởng kinh tế đã qua đời
[Obituaries]
B4 Phương
pháp Kinh tế học [Economic Methodology]
B40 Tổng quát [General]
B41 Phương pháp Kinh tế học [Economic
Methodology]
B49 Vấn đề khác [Other]
B5 Các cách
tiếp cận Phi chính thống đương đại [Current Heterodox Approaches]
B50 Tổng quát
[General]
B51 Người
theo trường phái xã hội • Người theo trường phái Marx • Người theo trường phái
Sraffa [Socialist • Marxist • Sraffian]
B52 Thể chế •
Tiến hóa [Institutional • Evolutionary]
B53 Người
theo trường phái Áo [Austrian]
B54 Kinh tế học
nữ quyền [Feminist Economics]
B59 Vấn đề
khác [Other]
C - Các
phương pháp Toán học và Định lượng [Mathematical and Quantitative Methods]
C00 Tổng quát
[General]
C01 Kinh tế
lượng [Econometrics]
C02 Các
phương pháp Toán học [Mathematical Methods]
C1 Các phương
pháp Kinh tế lượng và Thống kê và Phương pháp: Tổng quát [Econometric and
Statistical Methods and Methodology: General]
C10 Tổng quát
[General]
C11 Phân tích
Bayes: Tổng quát [Bayesian Analysis: General]
C12 Kiểm định
Giả thuyết: Tổng quát [Hypothesis Testing: General]
C13 Ước lượng:
Tổng quát [Estimation: General]
C14 Các
phương pháp Bán-tham số và Phi-tham số: Tổng quát [Semiparametric and
Nonparametric Methods: General]
C15 Các
phương pháp Mô phỏng Thống kê: Tổng quát [Statistical Simulation Methods:
General]
C18 Các vấn đề
phương pháp: Tổng quát [Methodological Issues: General]
C19 Vấn đề
khác [Other]
C2 Các mô
hình Phương trình đơn • Các Đơn biến [Single Equation Models • Single
Variables]
C20 Tổng quát
[General]
C21 Các mô
hình cross-sectional • Các mô hình không gian • Các mô hình Treatment Effect •
Hồi quy Quantile [Cross-Sectional Models • Spatial Models • Treatment Effect
Models • Quantile Regressions]
C22 Các mô
hình chuỗi thời gian • Hồi quy Quantile động • Các mô hình Treatment Effect động
& Quy trình Diffusion [Time-Series Models • Dynamic Quantile Regressions •
Dynamic Treatment Effect Models & Diffusion Processes]
C23 Các mô
hình Dữ liệu bảng • Các mô hình Spatio-temporal [Panel Data Models •
Spatio-temporal Models]
C24 Các mô
hình Truncated and Censored • Mô hình Hồi quy chuyển đổi [Truncated and
Censored Models • Switching Regression Models]
C25 Hồi quy rời
rạc và Các mô hình lựa chọn định tính • Hồi quy rời rạc • Proportions [Discrete
Regression and Qualitative Choice Models • Discrete Regressors • Proportions]
C26 Ước lượng
Biến Công cụ (IV) [Instrumental Variables (IV) Estimation]
C29 Vấn đề
khác [Other]
C3 Các Mô
hình phương trình đa biến hay đồng thời • Các đa biến [Multiple or Simultaneous
Equation Models • Multiple Variables]
C30 Tổng quát
[General]
C31 Các mô
hình cross-sectional • Các mô hình không gian • Các mô hình Treatment Effect •
Hồi quy Quantile • Các mô hình tương tác xã hội [Cross-Sectional Models •
Spatial Models • Treatment Effect Models • Quantile Regressions • Social
Interaction Models]
C32 Các mô
hình chuỗi thời gian • Hồi quy Quantile động • Các mô hình Treatment Effect động
• Quy trình Diffusion [Time-Series Models • Dynamic Quantile Regressions •
Dynamic Treatment Effect Models • Diffusion Processes]
C33 Các mô
hình Dữ liệu bảng • Các mô hình Spatio-temporal [Panel Data Models •
Spatio-temporal Models]
C34 Các mô
hình Truncated and Censored • Mô hình Hồi quy chuyển đổi [Truncated and
Censored Models • Switching Regression Models]
C35 Hồi quy rời
rạc và Các mô hình lựa chọn định tính • Hồi quy rời rạc • Proportions [Discrete
Regression and Qualitative Choice Models • Discrete Regressors • Proportions]
C36 Ước lượng
Biến Công cụ (IV) [Instrumental Variables (IV) Estimation]
C38 Phương
pháp Phân loại • Phân tích Nhóm • Thành tố quan trọng • Mô hình yếu tố
[Classification Methods • Cluster Analysis • Principal Components • Factor
Models]
C39 Vấn đề
khác [Other]
C4 Các mô
hình kinh tế lượng và Thống kê: Chủ đề đặc biệt [Econometric and Statistical
Methods: Special Topics]
C40 Tổng quát
[General]
C41 Phân tích
Duration • Chiến lược Định thời gian tối ưu [Duration Analysis • Optimal Timing
Strategies]
C43 Số Index
and Tính gộp [Index Numbers and Aggregation]
C44 Nghiên cứu
vận hành • Lý thuyết Quyết định Thống kê [Operations Research • Statistical
Decision Theory]
C45 Mạng Thần
kinh và Các chủ đề liên quan [Neural Networks and Related Topics]
C46 Các phân
phối đặc biệt • Thống kê đặc biệt [Specific Distributions • Specific
Statistics]
C49 Vấn đề
khác [Other]
C5 Mô hình
hóa Kinh tế lượng [Econometric Modeling]
C50 Tổng quát
[General]
C51 Xây dựng
mô hình và Ước lượng [Model Construction and Estimation]
C52 Đánh giá,
Định giá và Lựa chọn mô hình [Model Evaluation, Validation, and Selection]
C53 Dự báo và
Các mô hình dự báo • Các phương pháp Mô phỏng [Forecasting and Prediction
Methods • Simulation Methods]
C54 Mô hình
hóa Chính sách định lượng [Quantitative Policy Modeling]
C55 Mô hình
hóa với các bộ dữ liệu quy mô lớn [Modeling with Large Data Sets]
C56 Kinh tế
lượng của trò chơi [Econometrics of Games]
C58 Kinh tế
lượng tài chính [Financial Econometrics]
C59 Vấn đề
khác [Other]
C6 Các phương
pháp toán học • Các mô hình lập trình • Mô hình hóa toán học và mô phỏng
[Mathematical Methods • Programming Models • Mathematical and Simulation
Modeling]
C60 Tổng quát
[General]
C61 Các kỹ
thuật tối ưu hóa • Các mô hình lập trình • Phân tích động [Optimization
Techniques • Programming Models • Dynamic Analysis]
C62 Các điều
kiện tồn tại và ổn định cho trạng thái cân bằng [Existence and Stability
Conditions of Equilibrium]
C63 Các kỹ
thuật tính • Mô hình hóa mô phỏng [Computational Techniques • Simulation
Modeling]
C65 Các công
cụ toán học khác [Miscellaneous Mathematical Tools]
C67 Các mô
hình Đầu vào – Đầu ra [Input–Output Models]
C68 Các mô
hình cân bằng tổng quát khả tính [Computable General Equilibrium Models]
C69 Vấn đề
khác [Other]
C7 Lý thuyết
trò chơi và Lý thuyết mặc cả [Game Theory and Bargaining Theory]
C70 Tổng quát
[General]
C71 Trò chơi
hợp tác [Cooperative Games]
C72 Trò chơi
không hợp tác [Noncooperative Games]
C73 Trò chơi
động và ngẫu nhiên • Trò chơi tiến hóa • Trò chơi lặp lại [Stochastic and
Dynamic Games • Evolutionary Games • Repeated Games]
C78 Lý thuyết
mặc cả • Lý thuyết phù hợp [Bargaining Theory • Matching Theory]
C79 Vấn đề
khác [Other]
C8 Thu thập dữ
liệu và Phương pháp ước lượng dữ liệu • Các chương trình máy tính [Data
Collection and Data Estimation Methodology • Computer Programs]
C80 Tổng quát
[General]
C81 Phương
pháp thu thập, ước lượng, và tổ chức Dữ liệu kinh tế học vi mô • Truy cập dữ liệu
[Methodology for Collecting, Estimating, and Organizing Microeconomic Data •
Data Access]
C82 Phương
pháp thu thập, ước lượng, và tổ chức Dữ liệu kinh tế học vĩ mô • Truy cập dữ liệu
[Methodology for Collecting, Estimating, and Organizing Macroeconomic Data •
Data Access]
C83 Các
phương pháp khảo sát • Phương pháp lấy mẫu [Survey Methods • Sampling Methods]
C87 Phần mềm
kinh tế lượng [Econometric Software]
C88 Các phần
mềm máy tính khác [Other Computer Software]
C89 Vấn đề
khác [Other]
C9 Thiết kế
thí nghiệm [Design of Experiments]
C90 Tổng quát
[General]
C91 Phòng thí
nghiệm, Hành vi cá nhân [Laboratory, Individual Behavior]
C92 Phòng thí
nghiệm, Hành vi nhóm [Laboratory, Group Behavior]
C93 Thí nghiệm
thực địa [Field Experiments]
C99 Vấn đề
khác [Other]
D - Kinh
tế học vi mô [Microeconomics]
D00 Tổng quát
[General]
D01 Hành vi
kinh tế học vi mô: Nguyên lý quan trọng [Microeconomic Behavior: Underlying
Principles]
D02 Thể chế:
Thiết kế, Xây dựng, và Vận hành [Institutions: Design, Formation, and
Operations]
D03 Kinh tế học
vi mô hành vi • Nguyên lý quan trọng [Behavioral Microeconomics • Underlying
Principles]
D04 Chính
sách kinh tế học vi mô: Xây dựng • Thực hiện • Đánh giá [Microeconomic Policy:
Formulation • Implementation • Evaluation]
D1 Hành vi hộ
gia đình và Kinh tế học gia đình [Household Behavior and Family Economics]
D10 Tổng quát
[General]
D11 Kinh tế học
người tiêu dùng: Lý thuyết [Consumer Economics: Theory]
D12 Kinh tế học
người tiêu dùng: Phân tích thực nghiệm [Consumer Economics: Empirical Analysis]
D13 Sản xuất
hộ gia đình và Phân bổ nội bộ gia đình [Household Production and Intrahousehold
Allocation]
D14 Tiết kiệm
hộ gia đình; Tài chính cá nhân [Household Saving; Personal Finance]
D18 Bảo vệ
người tiêu dùng [Consumer Protection]
D19 Vấn đề
khác [Other]
D2 Sản xuất
và Tổ chức [Production and Organizations]
D20 Tổng quát
[General]
D21 Hành vi
doanh nghiệp: Lý thuyết [Firm Behavior: Theory]
D22 Hành vi
doanh nghiệp: Phân tích thực nghiệm [Firm Behavior: Empirical Analysis]
D23 Hành vi tổ
chức • Chi chí giao dịch • Quyền sở hữu tài sản [Organizational Behavior •
Transaction Costs • Property Rights]
D24 Sản xuất
• Chi phí • Vốn • Vốn, Yếu tố tổng hợp, và Năng suất đa yếu tố - Năng lực [Production • Cost • Capital • Capital, Total Factor, and Multifactor
Productivity • Capacity]
D29 Vấn đề
khác [Other]
D3 Phân phối
[Distribution]
D30 Tổng quát
[General]
D31 Tài sản,
Thu nhập cá nhân, và Phân phối [Personal Income, Wealth, and Their
Distributions]
D33 Phân phối
Thu nhập Yếu tố [Factor Income Distribution]
D39 Vấn đề
khác [Other]
D4 Cấu trúc
Thị trường và Định giá [Market Structure and Pricing]
D40 Tổng quát
[General]
D41 Cạnh
tranh hoàn hảo [Perfect Competition]
D42 Độc quyền
bán [Monopoly]
D43 Độc quyền
nhóm và Các hình thức khác của Thị trường không hoàn hảo [Oligopoly and Other
Forms of Market Imperfection]
D44 Đấu giá
[Auctions]
D45 Sàng lọc
• Cấp phép [Rationing • Licensing]
D46 Lý thuyết
giá trị [Value Theory]
D47 Thiết kế
Thị trường [Market Design]
D49 Khác
[Other]
D5 Cân bằng tổng
quát và Mất cân bằng [General Equilibrium and Disequilibrium]
D50 Tổng quát
[General]
D51 Trao đổi
và Các nền kinh tế sản xuất [Exchange and Production Economies]
D52 Các thị
trường không hoàn chỉnh [Incomplete Markets]
D53 Thị trường
tài chính [Financial Markets]
D57 Bảng Đầu
vào–Đầu ra và Phân tích [Input–Output Tables and Analysis]
D58 Các mô
hình cân bằng tổng quát khả tính và ứng dụng khác [Computable and Other Applied
General Equilibrium Models]
D59 Vấn đề
khác [Other]
D6 Kinh tế học
Phúc lợi [Welfare Economics]
D60 Tổng quát
[General]
D61 Hiệu quả
Phân bổ • Phân tích Chi phí-Lợi ích [Allocative Efficiency • Cost–Benefit
Analysis]
D62 Ngoại tác
[Externalities]
D63 Công bằng,
Công lý, Bất bình đẳng, và Các tiêu chuẩn chuẩn tắc khác và Đo lường [Equity,
Justice, Inequality, and Other Normative Criteria and Measurement]
D64 Chủ nghĩa
vị tha • Chủ nghĩa vị nhân [Altruism • Philanthropy]
D69 Vấn đề
khác [Other]
D7 Phân tích
việc ra quyết định tập thể [Analysis of Collective Decision-Making]
D70 Tổng quát
[General]
D71 Lựa chọn
Xã hội • Các Câu lạc bộ • Các Hội đồng • Các Hiệp hội [Social Choice • Clubs •
Committees • Associations]
D72 Các quy
trình chính trị: Tìm kiếm lợi tức, Vận động hành lang, Bầu cử, Các quyết định lập
pháp, và Hành vi bỏ phiếu [Political Processes: Rent-Seeking, Lobbying,
Elections, Legislatures, and Voting Behavior]
D73 Quan liêu
• Quy trình quản lý trong các tổ chức công • Tham nhũng [Bureaucracy •
Administrative Processes in Public Organizations • Corruption]
D74 Xung đột
• Giải quyết xung đột • Liên minh [Conflict • Conflict Resolution • Alliances]
D78 Phân tích
Thực chứng về Xây dựng và Thực thi chính sách [Positive Analysis of Policy
Formulation and Implementation]
D79 Vấn đề
khác [Other]
D8 Thông tin,
Kiến thức, và Bất định [Information, Knowledge, and Uncertainty]
D80 Tổng quát
[General]
D81 Tiêu chí
Ra quyết định trong điều kiện Rủi ro và Bất định [Criteria for Decision-Making
under Risk and Uncertainty]
D82 Thông tin
Bất cân xứng và Cá nhân • Thiết kế Thể chế [Asymmetric and Private Information
• Mechanism Design]
D83 Tìm kiếm
• Học tập • Thông tin và Kiến thức • Truyền thông • Niềm tin [Search • Learning
• Information and Knowledge • Communication • Belief]
D84 Kỳ vọng •
Suy đoán [Expectations • Speculations]
D85 Xây dựng
và Phân tích Mạng: Lý thuyết [Network Formation and Analysis: Theory]
D86 Kinh tế học
Hợp đồng: Lý thuyết [Economics of Contract: Theory]
D87 Kinh tế học
mạng thần kinh [Neuroeconomics]
D89 Vấn đề
khác [Other]
D9 Lựa chọn
Liên thời gian [Intertemporal Choice]
D90 Tổng quát
[General]
D91 Lựa chọn
Hộ gia đình Liên thời gian • Các mô hình Vòng đời và Tiết kiệm [Intertemporal
Household Choice • Life Cycle Models and Saving]
D92 Lựa chọn
Doanh nghiệp Liên thời gian, Đầu tư, Công suất, và Tài trợ [Intertemporal Firm
Choice, Investment, Capacity, and Financing]
D99 Vấn đề
khác [Other]
E - Kinh
tế học vĩ mô và Kinh tế học tiền tệ [Macroeconomics and Monetary Economics]
E00 Tổng quát
[General]
E01 Đo lường
và Dữ liệu về Thu nhập quốc gia và Tài khoản sản xuất và Tài sản • Tài khoản
Môi trường [Measurement and Data on National Income and Product Accounts and
Wealth • Environmental Accounts]
E02 Thể chế
và Nền kinh tế vĩ mô [Institutions and the Macroeconomy]
E03 Kinh tế học
vĩ mô hành vi [Behavioral Macroeconomics]
E1 Các mô
hình gộp tổng quát [General Aggregative Models]
E10 Tổng quát
[General]
E11 Người
theo trường phái Marx • Người theo trường phái Sraffia • Thể chế - Tiến hóa
[Marxian • Sraffian • Institutional • Evolutionary]
E12 Lý thuyết
Keynes • Người theo trường phái Keynes • Người theo trường phái Hậu Keynes
[Keynes • Keynesian • Post-Keynesian]
E13 Tân Cổ điển
[Neoclassical]
E16 Ma trận
Hoạch toán Xã hội [Social Accounting Matrix]
E17 Dự báo và
Mô phỏng: Mô hình và Ứng dụng [Forecasting and Simulation: Models and
Applications]
E19 Vấn đề
khác [Other]
E2 Tiêu dùng,
Tiết kiệm, Sản xuất, Đầu tư, Thị trường Lao động, và Nền kinh tế phi chính thức
[Consumption, Saving, Production, Investment, Labor Markets, and Informal
Economy]
E20 Tổng quát
[General]
E21 Tiêu dùng
• Tiết kiệm • Sự giàu có [Consumption • Saving • Wealth]
E22 Vốn • Đầu
tư • Năng lực [Capital • Investment • Capacity]
E23 Sản xuất
[Production]
E24 Việc làm
• Thất nghiệp • Lương • Phân phối Thu nhập Liên thế hệ • Vốn Con người gộp
[Employment • Unemployment • Wages • Intergenerational Income Distribution •
Aggregate Human Capital]
E25 Phân phối
Thu nhập Yếu tố Gộp [Aggregate Factor Income Distribution]
E26 Nền Kinh
tế phi chính thức • Nền Kinh tế ngầm [Informal Economy • Underground Economy]
E27 Dự báo và
Mô phỏng: Mô hình và Ứng dụng [Forecasting and Simulation: Models and Applications]
E29 Vấn đề
khác [Other]
E3 Giá, Biến
động và Chu kỳ Kinh doanh [Prices, Business Fluctuations, and Cycles]
E30 Tổng quát
[General]
E31 Mức giá •
Lạm phát • Giảm phát [Price Level • Inflation • Deflation]
E32 Dao động
Kinh doanh • Chu kỳ Kinh doanh [Business Fluctuations • Cycles]
E37 Dự báo và
Mô phỏng: Mô hình và Ứng dụng [Forecasting and Simulation: Models and Applications]
E39 Vấn đề
khác [Other]
E4 Tiền và
Lãi suất [Money and Interest Rates]
E40 Tổng quát
[General]
E41 Cầu tiền
[Demand for Money]
E42 Hệ thống
tiền • Các tiêu chuẩn • Các chế độ • Chính phủ và Hệ thống tiền – Hệ thống chi
trả [Monetary Systems • Standards • Regimes • Government and the Monetary
System • Payment Systems]
E43 Lãi suất:
Quyết định, Cấu trúc thời gian, và Tác động [Interest Rates: Determination,
Term Structure, and Effects]
E44 Thị trường
Tài chính và Nền Kinh tế vĩ mô [Financial Markets and the Macroeconomy]
E47 Dự báo và
Mô phỏng: Mô hình và Ứng dụng [Forecasting and Simulation: Models and
Applications]
E49 Vấn đề
khác [Other]
E5 Chính sách
tiền, Ngân hàng Trung Ương, và Cung tiền và Tín dụng [Monetary Policy, Central
Banking, and the Supply of Money and Credit]
E50 Tổng quát
[General]
E51 Cung tiền
• Tín dụng • Số nhân tiền [Money Supply • Credit • Money Multipliers]
E52 Chính
sách tiền [Monetary Policy]
E58 Ngân hàng
Trung Ương và Chính sách của Ngân hàng Trung ương [Central Banks and Their
Policies]
E59 Vấn đề
khác [Other]
E6 Chính sách
Kinh tế học vĩ mô, Khía cạnh kinh tế học vĩ mô của Tài chính Công, và Triển vọng
tổng quát [Macroeconomic Policy, Macroeconomic Aspects of Public Finance, and
General Outlook]
E60 Tổng quát
[General]
E61 Mục tiêu
Chính sách • Thiết kế chính sách và Tính nhất quán • Phối hợp chính sách
[Policy Objectives • Policy Designs and Consistency • Policy Coordination]
E62 Chính
sách Tài khóa [Fiscal Policy]
E63 Phân tích
So sánh hoặc Phối hợp của Chính sách tài khóa và tiền tệ • Ổn định hóa • Chính
sách ngân khố [Comparative or Joint Analysis of Fiscal and Monetary Policy •
Stabilization • Treasury Policy]
E64 Chính
sách Thu nhập • Chính sách Giá [Incomes Policy • Price Policy]
E65 Các hợp
phần nghiên cứu chính sách cụ thể [Studies of Particular Policy Episodes]
E66 Triển vọng
tổng quát và Các điều kiện [General Outlook and Conditions]
E69 Vấn đề
khác [Other]
F - Kinh
tế học quốc tế [International Economics]
F00 Tổng quát
[General]
F01 Triển vọng
toàn cầu [Global Outlook]
F02 Trật tự
Kinh tế quốc tế [International Economic Order]
F1 Thương mại
[Trade]
F10 Tổng quát
[General]
F11 Mô hình
Tân cổ điển về Thương mại [Neoclassical Models of Trade]
F12 Mô hình
Thương mại với Cạnh tranh không hoàn hảo và Nền kinh tế lớn • Phân khúc [Models
of Trade with Imperfect Competition and Scale Economies • Fragmentation]
F13 Chính
sách Thương mại • Các Tổ chức Thương mại Quốc tế [Trade Policy • International
Trade Organizations]
F14 Nghiên cứu
Thực nghiệm về Thương mại [Empirical Studies of Trade]
F15 Hội nhập
Kinh tế [Economic Integration]
F16 Tương tác
giữa Thương mại và Thị trường Lao động [Trade and Labor Market Interactions]
F17 Dự báo và
Mô phỏng Thương mại [Trade Forecasting and Simulation]
F18 Thương mại
và Môi trường [Trade and Environment]
F19 Vấn đề
khác [Other]
F2 Dịch chuyển
Yếu tố quốc tế và Kinh doanh Quốc tế [International Factor Movements and
International Business]
F20 Tổng quát
[General]
F21 Đầu tư Quốc
tế • Dịch chuyển Vốn trong dài hạn [International Investment • Long-Term
Capital Movements]
F22 Di cư Quốc
tế [International Migration]
F23 Doanh
nghiệp Đa quốc gia • Kinh doanh quốc tế [Multinational Firms • International
Business]
F24 Tiền gửi
từ nước ngoài [Remittances]
F29 Vấn đề
khác [Other]
F3 Tài chính
Quốc tế [International Finance]
F30 Tổng quát
[General]
F31 Ngoại hối
[Foreign Exchange]
F32 Hiệu chỉnh
Tài khoản hiện tại • Dịch chuyển Vốn
trong ngắn hạn [Current Account Adjustment • Short-Term Capital Movements]
F33 Thể chế
và Hiệp ước Tiền quốc tế [International Monetary Arrangements and Institutions]
F34 Cho vay
Quốc tế và Vấn đề nợ [International Lending and Debt Problems]
F35 Viện trợ
nước ngoài [Foreign Aid]
F36 Khía cạnh
tài chính của Hội nhập kinh tế [Financial Aspects of Economic Integration]
F37 Dự báo và
Mô phỏng Tài chính quốc tế: Mô hình và Ứng dụng [International Finance
Forecasting and Simulation: Models and Applications]
F38 Chính
sách Tài chính Quốc tế: Thuế Giao dịch tài chính; Kiểm soát Vốn [International
Financial Policy: Financial Transactions Tax; Capital Controls]
F39 Vấn đề
khác [Other]
F4 Khía cạnh
Kinh tế học vĩ mô của Thương mại và Tài chính quốc tế [Macroeconomic Aspects of
International Trade and Finance]
F40 Tổng quát
[General]
F41 Kinh tế học
vĩ mô của nền kinh tế mở [Open Economy Macroeconomics]
F42 Phối hợp
và Truyền dẫn Chính sách quốc tế [International Policy Coordination and
Transmission]
F43 Tăng trưởng
Kinh tế của nền kinh tế mở [Economic Growth of Open Economies]
F44 Chu kỳ
kinh doanh quốc tế [International Business Cycles]
F47 Dự báo và
Mô phỏng: Mô hình và Ứng dụng [Forecasting and Simulation: Models and
Applications]
F49 Vấn đề
khác [Other]
F5 Quan hệ quốc
tế, An ninh quốc phòng, và Kinh tế chính trị quốc tế [International Relations,
National Security, and International Political Economy]
F50 Tổng quát
[General]
F51 Xung đột
quốc tế • Đàm phán • Trừng phạt [International Conflicts • Negotiations •
Sanctions]
F52 An ninh
quốc phòng • Chủ nghĩa dân tộc về kinh tế [National Security • Economic
Nationalism]
F53 Hiệp định
và Luật quốc tế • Tổ chức quốc tế [International Agreements and Observance •
International Organizations]
F54 Chủ nghĩa
thuộc địa • Chủ nghĩa đế quốc • Chủ nghĩa Hậu-thuộc địa [Colonialism •
Imperialism • Postcolonialism]
F55 Hiệp định
thể chế quốc tế [International Institutional Arrangements]
F59 Vấn đề
khác [Other]
F6 Tác động
kinh tế của Toàn cầu hóa [Economic Impacts of Globalization]
F60 Tổng quát
[General]
F61 Tác động
kinh tế học vi mô [Microeconomic Impacts]
F62 Tác động
kinh tế học vĩ mô [Macroeconomic Impacts]
F63 Phát triển
kinh tế [Economic Development]
F64 Môi trường
[Environment]
F65 Tài chính
[Finance]
F66 Lao động
[Labor]
F68 Chính
sách [Policy]
F69 Vấn đề
khác [Other]
G - Kinh
tế học tài chính [Financial Economics]
G00 Tổng quát
[General]
G01 Khủng hoảng
tài chính [Financial Crises]
G02 Tài chính
hành vi: Nguyên lý quan trọng [Behavioral Finance: Underlying Principles]
G1 Thị trường
tài chính tổng quát [General Financial Markets]
G10 Tổng quát
[General]
G11 Lựa chọn
danh mục • Quyết định đầu tư [Portfolio Choice • Investment Decisions]
G12 Định giá
tài sản • Khối lượng giao dịch • Tỷ suất sinh lợi trái phiếu [Asset Pricing •
Trading Volume • Bond Interest Rates]
G13 Định giá
ngẫu nhiên • Định giá phái sinh [Contingent Pricing • Futures Pricing]
G14 Thông tin
và Hiệu quả thị trường • Nghiên cứu sự kiện • Giao dịch nội bộ [Information and
Market Efficiency • Event Studies • Insider Trading]
G15 Thị trường
tài chính quốc tế [International Financial Markets]
G17 Dự báo và
Mô phỏng tài chính [Financial Forecasting and Simulation]
G18 Quy định
và Chính sách Chính phủ [Government Policy and Regulation]
G19 Vấn đề
khác [Other]
G2 Thể chế và
Dịch vụ tài chính [Financial Institutions and Services]
G20 Tổng quát
[General]
G21 Ngân hàng
• Thể chế ký gửi • Thể chế Tài chính vi mô • Thế chấp [Banks • Depository
Institutions • Micro Finance Institutions • Mortgages]
G22 Bảo hiểm
• Công ty bảo hiểm • Nghiên cứu rủi ro [Insurance • Insurance Companies •
Actuarial Studies]
G23 Thể chế
tài chính phi-ngân hàng • Công cụ tài chính • Nhà đầu tư dạng thể chế [Non-bank
Financial Institutions • Financial Instruments • Institutional Investors]
G24 Hoạt động
ngân hàng đầu tư • Vốn mạo hiểm • Môi giới • Xếp hạng và Tổ chức xếp hạng
[Investment Banking • Venture Capital • Brokerage • Ratings and Ratings
Agencies]
G28 Chính
sách và Quy định Chính phủ [Government Policy and Regulation]
G29 Vấn đề
khác [Other]
G3 Tài chính
và Thống quản Doanh nghiệp [Corporate Finance and Governance]
G30 Tổng quát
[General]
G31 Ngân sách
Vốn • Đầu tư cố định • Nghiên cứu tồn kho • Năng lực [Capital Budgeting • Fixed
Investment and Inventory Studies • Capacity]
G32 Chính
sách tài trợ • Rủi ro tài chính và Quản lý rủi ro • Vốn và Cấu trúc sở hữu •
Giá trị của Doanh nghiệp • Ưu đãi [Financing Policy • Financial Risk and Risk
Management • Capital and Ownership Structure • Value of Firms • Goodwill]
G33 Phá sản •
Tính thanh khoản [Bankruptcy • Liquidation]
G34 Sáp nhập
• Mua lại • Tái cấu trúc • Thống quản doanh nghiệp [Mergers • Acquisitions •
Restructuring • Corporate Governance]
G35 Chính
sách thanh toán [Payout Policy]
G38 Chính
sách và Quy định Chính phủ [Government Policy and Regulation]
G39 Vấn đề
khác [Other]
H - Kinh
tế học công cộng [Public Economics]
H00 Tổng quát
[General]
H1 Cấu trúc
và Phạm vi của Chính phủ [Structure and Scope of Government]
H10 Tổng quát
[General]
H11 Cấu trúc,
Phạm vi, và Hiệu quả của Chính phủ [Structure, Scope, and Performance of
Government]
H12 Quản lý
khủng hoảng [Crisis Management]
H19 Vấn đề
khác [Other]
H2 Thuế, Trợ
cấp, và Doanh thu [Taxation, Subsidies, and Revenue]
H20 Tổng quát
[General]
H21 Tính hiệu
quả Thuế tối ưu [Efficiency • Optimal Taxation]
H22 Phạm vi ảnh
hưởng [Incidence]
H23 Ngoại tác
• Tác động tái phân phối • Thuế và Trợ cấp Môi trường [Externalities •
Redistributive Effects • Environmental Taxes and Subsidies]
H24 Thu nhập
cá nhân và Thuế và Trợ cấp phi kinh doanh khác [Personal Income and Other
Nonbusiness Taxes and Subsidies]
H25 Thuế và
Trợ cấp kinh doanh [Business Taxes and Subsidies]
H26 Trốn thuế
[Tax Evasion]
H27 Các nguồn
doanh thu khác [Other Sources of Revenue]
H29 Vấn đề
khác [Other]
H3 Chính sách
tài khóa và Hành vi của các chủ thể kinh tế [Fiscal Policies and Behavior of
Economic Agents]
H30 Tổng quát
[General]
H31 Hộ gia
đình [Household]
H32 Doanh
nghiệp [Firm]
H39 Vấn đề
khác [Other]
H4 Hàng hóa
được cung cấp công cộng [Publicly Provided Goods]
H40 Tổng quát
[General]
H41 Hàng hóa
công [Public Goods]
H42 Hàng hóa
Tư nhân được cung cấp công cộng [Publicly Provided Private Goods]
H43 Đánh giá
dự án • Suất chiết khấu xã hội [Project Evaluation • Social Discount Rate]
H44 Hàng hóa
được cung cấp công cộng: Thị trường hỗn hợp [Publicly Provided Goods: Mixed
Markets]
H49 Vấn đề
khác [Other]
H5 Chi tiêu
Chính phủ quốc gia và Chính sách liên quan [National Government Expenditures
and Related Policies]
H50 Tổng quát
[General]
H51 Chi tiêu
Chính phủ và Y tế [Government Expenditures and Health]
H52 Chi tiêu
Chính phủ và Giáo dục [Government Expenditures and Education]
H53 Chi tiêu
Chính phủ và Các chương trình phúc lợi [Government Expenditures and Welfare
Programs]
H54 Cơ sở hạ
tầng Đầu tư công khác Trữ lượng vốn [Infrastructures • Other Public Investment
and Capital Stock]
H55 An sinh
xã hội và Tiền hưu nhà nước [Social Security and Public Pensions]
H56 An ninh
quốc phòng và Chiến tranh [National Security and War]
H57
Procurement
H59 Vấn đề
khác [Other]
H6 Ngân sách
quốc gia, Thâm hụt, và Nợ [National Budget, Deficit, and Debt]
H60 Tổng quát
[General]
H61 Ngân sách
• Hệ thống ngân sách [Budget • Budget Systems]
H62 Thâm hụt
• Thặng dư [Deficit • Surplus]
H63 Nợ • Quản
lý nợ • Nợ quan trọng [Debt • Debt Management • Sovereign Debt]
H68 Dự báo về
Ngân sách, Thâm hụt, và Nợ [Forecasts of Budgets, Deficits, and Debt]
H69 Vấn đề
khác [Other]
H7 Nhà nước
và Chính phủ địa phương • Quan hệ Liên chính phủ [State and Local Government •
Intergovernmental Relations]
H70 Tổng quát
[General]
H71 Nhà nước
và Thuế, Trợ cấp, và Doanh thu địa phương [State and Local Taxation, Subsidies,
and Revenue]
H72 Nhà nước
và Ngân sách và Chi tiêu địa phương [State and Local Budget and Expenditures]
H73 Khác biệt
liên thẩm quyền tài phán và tác động [Interjurisdictional Differentials and
Their Effects]
H74 Nhà nước
và Vay nợ địa phương [State and Local Borrowing]
H75 Nhà nước
và Chính phủ địa phương: Y tế • Giáo dục • Phúc lợi • Lương hưu nhà nước [State
and Local Government: Health • Education • Welfare • Public Pensions]
H76 Nhà nước
và Chính phủ địa phương: Các khoản mục chi tiêu khác [State and Local
Government: Other Expenditure Categories]
H77 Quan hệ
liên chính phủ • Chủ nghĩa liên bang • Chia rẽ [Intergovernmental Relations •
Federalism • Secession]
H79 Vấn đề
khác [Other]
H8 Các vấn đề
nhỏ khác [Miscellaneous Issues]
H80 Tổng quát
[General]
H81 Vay nợ
chính phủ • Đảm bảo tiền vay • Tín dụng • Khoản cứu trợ [Governmental Loans •
Loan Guarantees • Credits • Grants • Bailouts]
H82 Tài sản
Chính phủ [Governmental Property]
H83 Quản trị
công Kế toán và Kiểm toán Khu vực công [Public Administration • Public Sector
Accounting and Audits]
H84 Viện trợ
thảm họa [Disaster Aid]
H87 Các vấn đề
tài khóa quốc tế Hàng hóa công quốc tế [International Fiscal Issues •
International Public Goods]
H89 Vấn đề
khác [Other]
I - Sức
khỏe, Giáo dục, và Phúc lợi [Health, Education, and Welfare]
I00 Tổng quát
[General]
I1 Sức khỏe
[Health]
I10 Tổng quát
[General]
I11 Phân tích
Thị trường Chăm sóc sức khỏe [Analysis of Health Care Markets]
I12 Sản xuất
Sức khỏe [Health Production]
I13 Bảo hiểm
Sức khỏe, Công cộng và Tư nhân [Health Insurance, Public and Private]
I14 Sức khỏe
và Bất bình đẳng [Health and Inequality]
I15 Sức khỏe
và Phát triển Kinh tế [Health and Economic Development]
I18 Chính
sách Chính phủ • Quy định • Sức khỏe cộng đồng [Government Policy • Regulation
• Public Health]
I19 Vấn đề khác
[Other]
I2 Giáo dục
và Thể chế nghiên cứu [Education and Research Institutions]
I20 Tổng quát
[General]
I21 Phân tích
Giáo dục [Analysis of Education]
I22 Tài chính
Giáo dục • Viện trợ tài chính [Educational Finance • Financial Aid]
I23 Giáo dục
Đại học • Thể chế nghiên cứu [Higher Education • Research Institutions]
I24 Giáo dục
và Bất bình đẳng [Education and Inequality]
I25 Giáo dục
và Phát triển kinh tế [Education and Economic Development]
I28 Chính
sách Chính phủ [Government Policy]
I29 Vấn đề
khác [Other]
I3 Phúc lợi,
Sống tốt, và Nghèo [Welfare, Well-Being, and Poverty]
I30 Tổng quát
[General]
I31 Phúc lợi,
Sống tốt tổng quát [General Welfare, Well-Being]
I32 Đo lường
và Phân tích Nghèo [Measurement and Analysis of Poverty]
I38 Chính
sách Chính phủ • Cung cấp và Tác động của Chương trình phúc lợi [Government
Policy • Provision and Effects of Welfare Programs]
I39 Vấn đề
khác [Other]
J - Kinh
tế học lao động và nhân khẩu [Labor and Demographic Economics]
J00 Tổng quát
[General]
J01 Kinh tế học
lao động: Tổng quát [Labor Economics: General]
J08 Chính
sách Kinh tế học lao động [Labor Economics Policies]
J1 Kinh tế học
nhân khẩu [Demographic Economics]
J10 Tổng quát
[General]
J11 Xu hướng
nhân khẩu, Tác động kinh tế học vĩ mô, và Dự báo [Demographic Trends,
Macroeconomic Effects, and Forecasts]
J12 Hôn nhân
• Hôn nhân tan vỡ • Cấu trúc gia đình • Bạo hành gia đình [Marriage • Marital
Dissolution • Family Structure • Domestic Abuse]
J13 Sinh sản
• Kế hoạch hóa Gia đình • Chăm sóc trẻ em • Trẻ em • Thanh niên [Fertility •
Family Planning • Child Care • Children • Youth]
J14 Kinh tế học
về Người cao tuổi • Kinh tế học về Người khuyết tật • Phân biệt đối xử Phi-thị
trường lao động [Economics of the Elderly • Economics of the Handicapped •
Non-Labor Market Discrimination]
J15 Kinh tế học
Dân tộc thiểu số, Chủng tộc, Dân tộc bản xứ, và Người nhập cư • Phân biệt đối xử
phi-lao động [Economics of Minorities, Races, Indigenous Peoples, and
Immigrants • Non-labor Discrimination]
J16 Kinh tế học
về giới tính • Phân biệt đối xử phi-lao động [Economics of Gender • Non-labor
Discrimination]
J17 Giá trị
cuộc sống • Thu nhập từ bỏ [Value of Life • Forgone Income]
J18 Chính
sách công [Public Policy]
J19 Vấn đề
khác [Other]
J2 Cầu và
Cung lao động [Demand and Supply of Labor]
J20 Tổng quát
[General]
J21 Lực lượng
lao động và Việc làm, Quy mô, và Cấu trúc [Labor Force and Employment, Size,
and Structure]
J22 Phân bổ
Thời gian và Cung Lao động [Time Allocation and Labor Supply]
J23 Cầu lao động
[Labor Demand]
J24 Vốn con
người • Kỹ năng • Lựa chọn nghề nghiệp • Năng suất lao động [Human Capital •
Skills • Occupational Choice • Labor Productivity]
J26 Nghỉ hưu
• Chính sách nghỉ hưu [Retirement • Retirement Policies]
J27 An toàn •
Thỏa mãn công việc • Chính sách công liên quan [Safety • Job Satisfaction •
Related Public Policy]
J29 Vấn đề
khác [Other]
J3 Lương, Chi
trả lương, và Chi phí lao động [Wages, Compensation, and Labor Costs]
J30 Tổng quát
[General]
J31 Mức lương
và Cấu trúc lương • Phụ cấp [Wage Level and Structure • Wage Differentials]
J32 Chi phí
và Phúc lợi lao động ngoài lương • Kế hoạch nghỉ hưu • Lương hưu tư nhân
[Nonwage Labor Costs and Benefits • Retirement Plans • Private Pensions]
J33 Hệ thống
chi trả lương • Phương thức thanh toán [Compensation Packages • Payment
Methods]
J38 Chính
sách công [Public Policy]
J39 Vấn đề
khác [Other]
J4 Thị trường
lao động cụ thể [Particular Labor Markets]
J40 Tổng quát
[General]
J41 Hợp đồng
lao động [Labor Contracts]
J42 Độc quyền
mua • Thị trường lao động phân khúc [Monopsony • Segmented Labor Markets]
J43 Thị trường
lao động nông nghiệp [Agricultural Labor Markets]
J44 Thị trường
lao động nghề nghiệp • Cấp phép nghề nghiệp [Professional Labor Markets •
Occupational Licensing]
J45 Thị trường
lao động khu vực công [Public Sector Labor Markets]
J46 Thị trường
lao động phi chính thức [Informal Labor Markets]
J47 Thị trường
lao động cưỡng bức [Coercive Labor Markets]
J48 Chính
sách công [Public Policy]
J49 Vấn đề
khác [Other]
J5 Quan hệ
Lao động–Quản lý, Công đoàn Thương mại, và Thỏa ước tập thể [Labor–Management
Relations, Trade Unions, and Collective Bargaining]
J50 Tổng quát
[General]
J51 Công đoàn
Thương mại: Mục tiêu, Cấu trúc, và Tác động [Trade Unions: Objectives,
Structure, and Effects]
J52 Giải quyết
tranh chấp: Đình công, Phân xử, và Trung gian • Thỏa ước tập thể [Dispute
Resolution: Strikes, Arbitration, and Mediation • Collective Bargaining]
J53 Quan hệ
Lao động–Quản lý • Luật của ngành [Labor–Management Relations • Industrial
Jurisprudence]
J54 Hợp tác
nhà sản xuất • Doanh nghiệp quản lý dựa vào lao động • Chủ sở hữu người lao động
[Producer Cooperatives • Labor Managed Firms • Employee Ownership]
J58 Chính
sách công [Public Policy]
J59 Vấn đề
khác [Other]
J6 Biến động,
Thất nghiệp, Vị trí khuyết, và Lao động nhập cư [Mobility, Unemployment,
Vacancies, and Immigrant Workers]
J60 Tổng quát
[General]
J61 Biến động
lao động theo địa lý • Lao động nhập cư [Geographic Labor Mobility • Immigrant
Workers]
J62 Công việc,
Biến động Nghề nghiệp và Liên thế hệ [Job, Occupational, and Intergenerational
Mobility]
J63 Vòng xoay
lao động • Vị trí khuyết • Sa thải [Turnover • Vacancies • Layoffs]
J64 Thất nghiệp:
Mô hình, Khoảng thời gian, Phạm vi ảnh hưởng,, và Tìm việc [Unemployment:
Models, Duration, Incidence, and Job Search]
J65 Bảo hiểm
thất nghiệp • Trả lương thôi việc • Đóng cửa nhà máy [Unemployment Insurance •
Severance Pay • Plant Closings]
J68 Chính
sách công [Public Policy]
J69 Vấn đề
khác [Other]
J7 Phân biệt
đối xử lao động [Labor Discrimination]
J70 Tổng quát
[General]
J71 Phân biệt
đối xử [Discrimination]
J78 Chính
sách công [Public Policy]
J79 Vấn đề
khác [Other]
J8 Tiêu chuẩn
lao động: Quốc gia và Quốc tế [Labor Standards: National and International]
J80 Tổng quát
[General]
J81 Điều kiện
làm việc [Working Conditions]
J82 Thành phần
Lực lượng lao động [Labor Force Composition]
J83 Quyền của
người lao động [Workers' Rights]
J88 Chính
sách công [Public Policy]
J89 Vấn đề
khác [Other]
K - Luật
và Kinh tế học [Law and Economics]
K00 Tổng quát
[General]
K1 Các khía cạnh
quan trọng về Luật [Basic Areas of Law]
K10 Tổng quát
[General]
K11 Luật Tài
sản [Property Law]
K12 Luật Hợp
đồng [Contract Law]
K13 Luật Dân
sự và Trách nhiệm pháp lý sản phẩm • Kinh tế học về pháp lý [Tort Law and
Product Liability • Forensic Economics]
K14 Luật Hình
sự [Criminal Law]
K19 Vấn đề
khác [Other]
K2 Quy định
và Luật Kinh doanh [Regulation and Business Law]
K20 Tổng quát
[General]
K21 Luật Chống
độc quyền [Antitrust Law]
K22 Kinh
doanh và Luật Chứng khoán [Business and Securities Law]
K23 Các ngành
được luật hóa và Luật Hành chính [Regulated Industries and Administrative Law]
K29 Vấn đề
khác [Other]
K3 Các khía cạnh
nội dung khác của Luật [Other Substantive Areas of Law]
K30 Tổng quát
[General]
K31 Luật Lao
động [Labor Law]
K32 Luật Môi
trường, Y tế, và Bảo hộ [Environmental, Health, and Safety Law]
K33 Luật Quốc
tế [International Law]
K34 Luật Thuế
[Tax Law]
K35 Luật Phá
sản tư nhân [Personal Bankruptcy Law]
K36 Gia đình
và Luật Cá nhân [Family and Personal Law]
K37 Luật Di
cư [Immigration Law]
K39 Vấn đề
khác [Other]
K4 Thủ tục
Pháp lý, Hệ thống Pháp luật, và Hành vi Phi pháp [Legal Procedure, the Legal
System, and Illegal Behavior]
K40 Tổng quát
[General]
K41 Quy trình
kiện [Litigation Process]
K42 Hành vi
Phi pháp và Cưỡng chế của Luật [Illegal Behavior and the Enforcement of Law]
K49 Vấn đề
khác [Other]
L - Tổ
chức ngành [Industrial Organization]
L00 Tổng quát
[General]
L1 Cấu trúc
thị trường, Chiến lược doanh nghiệp, và Hiệu quả thị trường [Market Structure,
Firm Strategy, and Market Performance]
L10 Tổng quát
[General]
L11 Sản xuất,
Định giá, và Cấu trúc Thị trường • Phân phối quy mô của Doanh nghiệp
[Production, Pricing, and Market Structure • Size Distribution of Firms]
L12 Độc quyền
bán •Chiến lược độc quyền bán hóa [Monopoly • Monopolization Strategie]
L13 Độc quyền
nhóm và Thị trường Không hoàn hảo khác [Oligopoly and Other Imperfect Markets]
L14 Quan hệ
giao dịch • Hợp đồng và Danh tiếng • Mạng lưới [Transactional Relationships •
Contracts and Reputation • Networks]
L15 Thông tin
và Chất lượng sản phẩm • Tiêu chuẩn hóa và Khả năng tương thích [Information
and Product Quality • Standardization and Compatibility]
L16 Tổ chức
ngành và Kinh tế học vĩ mô: Cấu trúc ngành và Thay đổi cấu trúc • Chỉ số giá
ngành [Industrial Organization and Macroeconomics: Industrial Structure and
Structural Change • Industrial Price Indices]
L17 Sản phẩm
và Thị trường nguồn mở [Open Source Products and Markets]
L19 Vấn đề
khác [Other]
L2 Mục tiêu
doanh nghiệp, Tổ chức, và Hành vi [Firm Objectives, Organization, and Behavior]
L20 Tổng quát
[General]
L21 Mục tiêu
kinh doanh của Doanh nghiệp [Business Objectives of the Firm]
L22 Tổ chức
doanh nghiệp và Cấu trúc thị trường [Firm Organization and Market Structure]
L23 Tổ chức sản
xuất [Organization of Production]
L24 Hợp đồng
bên ngoài • Hợp tác cổ phần • Cấp phép Công nghệ [Contracting Out • Joint
Ventures • Technology Licensing]
L25 Hiệu quả
doanh nghiệp: Quy mô, Tính đa dạng, và Phạm vi [Firm Performance: Size,
Diversification, and Scope]
L26 Tinh thần
doanh nghiệp [Entrepreneurship]
L29 Vấn đề
khác [Other]
L3 Các tổ chức
phi lợi nhuận và Doanh nghiệp công cộng [Nonprofit Organizations and Public
Enterprise]
L30 Tổng quát
[General]
L31 Các thể
chế phi-lợi nhuận • Các tổ chức phi chính phủ [Nonprofit Institutions • NGOs]
L32 Doanh
nghiệp công cộng Doanh nghiệp công cộng–tư nhân [Public Enterprises •
Public-Private Enterprises]
L33 So sánh
Doanh nghiệp công cộng và tư nhân với Thể chế phi lợi nhuận • Tư nhân hóa • Hợp
đồng bên ngoài [Comparison of Public and Private Enterprises and Nonprofit
Institutions • Privatization • Contracting Out]
L38 Chính
sách công [Public Policy]
L39 Vấn đề
khác [Other]
L4 Vấn đề chống
độc quyền và Chính sách [Antitrust Issues and Policies]
L40 Tổng quát
[General]
L41 Độc quyền
bán hóa • Hành vi chống cạnh tranh theo chiều ngang [Monopolization •
Horizontal Anticompetitive Practices]
L42 Rào cản
theo chiều dọc • Duy trì giá bán lẻ • Chiết khấu sản lượng [Vertical Restraints
• Resale Price Maintenance • Quantity Discounts]
L43 Doanh
nghiệp độc quyền hợp pháp và Quy định hay Bãi bỏ quy định [Legal Monopolies and
Regulation or Deregulation]
L44 Chính
sách chống độc quyền và Doanh nghiệp công cộng, Thể chế phi lợi nhuận, và Tổ chức
chuyên nghiệp [Antitrust Policy and Public Enterprises, Nonprofit Institutions,
and Professional Organizations]
L49 Vấn đề
khác [Other]
L5 Quy định
và Chính sách ngành [Regulation and Industrial Policy]
L50 Tổng quát
[General]
L51 Kinh tế học
về Quy định [Economics of Regulation]
L52 Chính
sách ngành • Phương pháp hoạch định theo khu vực [Industrial Policy • Sectoral
Planning Methods]
L53 Chính
sách doanh nghiệp [Enterprise Policy]
L59 Vấn đề
khác [Other]
L6 Nghiên cứu
ngành: Hoạt động sản xuất [Industry Studies: Manufacturing]
L60 Tổng quát
[General]
L61 Kim loại
và Sản phẩm kim loại • Xi măng • Thủy tinh • Gốm xứ [Metals and Metal Products
• Cement • Glass • Ceramics]
L62 Xe hơi •
Các phương tiện vận tải khác [Automobiles • Other Transportation Equipment]
L63 Linh kiện
vi điện tử • Máy tính • Thiết bị truyền thông [Microelectronics • Computers •
Communications Equipment]
L64 Máy khác
• Thiết bị doanh nghiệp • Quân dụng [Other Machinery • Business Equipment •
Armaments]
L65 Hóa chất
• Cao su • Dược phẩm • Công nghệ sinh học [Chemicals • Rubber • Drugs •
Biotechnology]
L66 Thức ăn
Nước giải khát Mỹ phẩm Thuốc lá Rượu và sản phẩm từ rượu [Food • Beverages • Cosmetics • Tobacco
• Wine and Spirits]
L67 Sản phẩm
tiêu dùng phi lâu bền khác: Áo quần, Dệt may, Giày dép, và Da [Other Consumer
Nondurables: Clothing, Textiles, Shoes, and Leather]
L68 Thiết bị
trang trí • Nội thất • Hàng tiêu dùng lâu bền khác [Appliances • Furniture •
Other Consumer Durables]
L69 Vấn đề
khác [Other]
L7 Nghiên cứu
ngành: Sản phẩm chủ lực và Xây dựng [Industry Studies: Primary Products and
Construction]
L70 Tổng quát
[General]
L71 Khai mỏ,
Khai thác, và Tinh chế: Nhiên liệu Hydrocarbon [Mining, Extraction, and
Refining: Hydrocarbon Fuels]
L72 Khai mỏ,
Khai thác, và Tinh chế: Tài nguyên không tái sinh khác [Mining, Extraction, and
Refining: Other Nonrenewable Resources]
L73 Lâm sản
[Forest Products]
L74 Xây dựng
[Construction]
L78 Chính
sách Chính phủ [Government Policy]
L79 Vấn đề
khác [Other]
L8 Nghiên cứu
ngành: Dịch vụ [Industry Studies: Services]
L80 Tổng quát
[General]
L81 Thương mại
Bán lẻ và Bán buôn • Thương mại điện tử [Retail and Wholesale Trade •
e-Commerce]
L82 Giải trí
• Truyền thông [Entertainment • Media]
L83 Thể thao
• Đánh bài • Nhà hàng • Giải trí • Du lịch [Sports • Gambling • Restaurants •
Recreation • Tourism]
L84 Dịch vụ
cá nhân, chuyên nghiệp, và kinh doanh [Personal, Professional, and Business
Services]
L85 Dịch vụ Bất
động sản [Real Estate Services]
L86 Thông tin
và Dịch vụ Internet • Phần mềm máy tính [Information and Internet Services •
Computer Software]
L87 Dịch vụ
Thư tín và Chuyển phát [Postal and Delivery Services]
L88 Chính
sách Chính phủ [Government Policy]
L89 Vấn đề
khác [Other]
L9 Nghiên cứu
ngành: Vận tải và Tiện ích [Industry Studies: Transportation and Utilities]
L90 Tổng quát
[General]
L91 Vận tải:
Tổng quát [Transportation: General]
L92 Đường sắt
và Vận tải đường bộ khác [Railroads and Other Surface Transportation]
L93 Vận tải
hàng không [Air Transportation]
L94 Tiện ích
điện [Electric Utilities]
L95 Tiện ích
gas • Ống dẫn khí • Tiện ích nước [Gas Utilities • Pipelines • Water Utilities]
L96 Viễn
thông [Telecommunications]
L97 Tiện ích:
Tổng quát [Utilities: General]
L98 Chính
sách Chính phủ [Government Policy]
L99 Vấn đề
khác [Other]
M - Quản
trị Kinh doanh và Kinh tế học doanh nghiệp, Tiếp thị, Kế toán [Business
Administration and Business Economics • Marketing • Accounting]
M00 Tổng quát
[General]
M1 Quản trị
kinh doanh [Business Administration]
M10 Tổng quát
[General]
M11 Quản lý Sản
xuất [Production Management]
M12 Quản lý
Nhân sự • Giám đốc điều hành; Chi trả lương quản lý [Personnel Management •
Executives; Executive Compensation]
M13 Doanh
nghiệp mới • Khởi nghiệp [New Firms • Startups]
M14 Văn hóa
doanh nghiệp Đa dạng Trách nhiệm Xã hội [Corporate Culture • Diversity • Social
Responsibility]
M15 Quản lý
Công nghệ thông tin [IT Management]
M16 Quản trị
Kinh doanh quốc tế [International Business Administration]
M19 Vấn đề
khác [Other]
M2 Kinh tế học
Kinh doanh [Business Economics]
M20 Tổng quát
[General]
M21 Kinh tế học
Kinh doanh [Business Economics]
M29 Vấn đề
khác [Other]
M3 Tiếp thị
và Quảng cáo [Marketing and Advertising]
M30 Tổng quát
[General]
M31 Tiếp thị
[Marketing]
M37 Quảng cáo
[Advertising]
M38 Chính
sách và Quy định Chính phủ [Government Policy and Regulation]
M39 Vấn đề
khác [Other]
M4 Kế toán và
Kiểm toán [Accounting and Auditing]
M40 Tổng quát
[General]
M41 Kế toán
[Accounting]
M42 Kiểm toán
[Auditing]
M48 Chính
sách và Quy định Chính phủ [Government Policy and Regulation]
M49 Vấn đề
khác [Other]
M5 Kinh tế học
Nhân sự [Personnel Economics]
M50 Tổng quát
[General]
M51 Quyết định
Tuyển dụng doanh nghiệp • Thăng tiến [Firm Employment Decisions • Promotions]
M52 Chi trả
lương và Phương pháp Chi trả lương và Tác động [Compensation and Compensation
Methods and Their Effects]
M53 Đào tạo
[Training]
M54 Quản lý
lao động [Labor Management]
M55 Ký kết
lao động [Labor Contracting Devices]
M59 Vấn đề
khác [Other]
N - Lịch
sử Kinh tế [Economic History]
N00 Tổng quát
[General]
N01 Phát triển
Chuyên ngành: Địa sử học; Nguồn và Phương pháp [Development of the Discipline:
Historiographical; Sources and Methods]
N1 Kinh tế học
vĩ mô và Kinh tế học tiền • Cấu trúc ngành • Tăng trưởng • Biến động
[Macroeconomics and Monetary Economics • Industrial Structure • Growth •
Fluctuations]
N10 Tổng
quát, Quốc tế, hoặc So sánh [General, International, or Comparative]
N11 Hoa Kỳ •
Canada: Trước-1913 [U.S. • Canada: Pre-1913]
N12 Hoa Kỳ •
Canada: 1913– [U.S. • Canada: 1913–]
N13 Châu Âu:
Trước 1913 [Europe: Pre-1913]
N14 Châu Âu:
1913– [Europe: 1913-]
N15 Châu Á
bao gồm Trung Đông [Asia including Middle East]
N16 Châu Mỹ
Latin • Vùng Caribbe [Latin America • Caribbean]
N17 Châu Phi
• Đại Dương [Africa • Oceania]
N2 Thể chế và
Thị trường Tài chính [Financial Markets and Institutions]
N20 Tổng
quát, Quốc tế, hoặc So sánh [General, International, or Comparative]
N21 Hoa Kỳ •
Canada: Trước-1913 [U.S. • Canada: Pre-1913]
N22 Hoa Kỳ •
Canada: 1913– [U.S. • Canada: 1913–]
N23 Châu Âu:
Trước 1913 [Europe: Pre-1913]
N24 Châu Âu:
1913– [Europe: 1913-]
N25 Châu Á
bao gồm Trung Đông [Asia including Middle East]
N26 Châu Mỹ
Latin • Vùng Caribbe [Latin America • Caribbean]
N27 Châu Phi
• Đại Dương [Africa • Oceania]
N3 Lao động
và Người tiêu dùng, Nhân khẩu, Giáo dục, Sức khỏe, Phúc lợi, Thu nhập, Tài sản,
Tôn giáo, và Nhân học [Labor and Consumers, Demography, Education, Health,
Welfare, Income, Wealth, Religion, and Philanthropy]
N30 Tổng
quát, Quốc tế, hoặc So sánh [General, International, or Comparative]
N31 Hoa Kỳ •
Canada: Trước-1913 [U.S. • Canada: Pre-1913]
N32 Hoa Kỳ •
Canada: 1913– [U.S. • Canada: 1913–]
N33 Châu Âu:
Trước 1913 [Europe: Pre-1913]
N34 Châu Âu:
1913– [Europe: 1913-]
N35 Châu Á
bao gồm Trung Đông [Asia including Middle East]
N36 Châu Mỹ
Latin • Vùng Caribbe [Latin America • Caribbean]
N37 Châu Phi
• Đại Dương [Africa • Oceania]
N4 Chính phủ,
Chiến tranh, Luật, Quan hệ Quốc tế, và Quy định [Government, War, Law,
International Relations, and Regulation]
N40 Tổng
quát, Quốc tế, hoặc So sánh [General, International, or Comparative]
N41 Hoa Kỳ •
Canada: Trước-1913 [U.S. • Canada: Pre-1913]
N42 Hoa Kỳ •
Canada: 1913– [U.S. • Canada: 1913–]
N43 Châu Âu:
Trước 1913 [Europe: Pre-1913]
N44 Châu Âu:
1913– [Europe: 1913-]
N45 Châu Á
bao gồm Trung Đông [Asia including Middle East]
N46 Châu Mỹ
Latin • Vùng Caribbe [Latin America • Caribbean]
N47 Châu Phi
• Đại Dương [Africa • Oceania]
N5 Nông nghiệp,
Tài nguyên thiên nhiên, Môi trường, và Ngành khai mỏ [Agriculture, Natural
Resources, Environment, and Extractive Industries]
N50 Tổng
quát, Quốc tế, hoặc So sánh [General, International, or Comparative]
N51 Hoa Kỳ •
Canada: Trước-1913 [U.S. • Canada: Pre-1913]
N52 Hoa Kỳ •
Canada: 1913– [U.S. • Canada: 1913–]
N53 Châu Âu:
Trước 1913 [Europe: Pre-1913]
N54 Châu Âu:
1913– [Europe: 1913-]
N55 Châu Á
bao gồm Trung Đông [Asia including Middle East]
N56 Châu Mỹ
Latin • Vùng Caribbe [Latin America • Caribbean]
N57 Châu Phi
• Đại Dương [Africa • Oceania]
N6 Sản xuất
và Xây dựng [Manufacturing and Construction]
N60 Tổng
quát, Quốc tế, hoặc So sánh [General, International, or Comparative]
N61 Hoa Kỳ •
Canada: Trước-1913 [U.S. • Canada: Pre-1913]
N62 Hoa Kỳ •
Canada: 1913– [U.S. • Canada: 1913–]
N63 Châu Âu:
Trước 1913 [Europe: Pre-1913]
N64 Châu Âu:
1913– [Europe: 1913-]
N65 Châu Á
bao gồm Trung Đông [Asia including Middle East]
N66 Châu Mỹ
Latin • Vùng Caribbe [Latin America • Caribbean]
N67 Châu Phi
• Đại Dương [Africa • Oceania]
N7 Giao
thông, Thương mại, Năng lượng, Công nghệ, và Dịch vụ khác [Transport, Trade,
Energy, Technology, and Other Services]
N70 Tổng
quát, Quốc tế, hoặc So sánh [General, International, or Comparative]
N71 Hoa Kỳ •
Canada: Trước-1913 [U.S. • Canada: Pre-1913]
N72 Hoa Kỳ •
Canada: 1913– [U.S. • Canada: 1913–]
N73 Châu Âu:
Trước 1913 [Europe: Pre-1913]
N74 Châu Âu:
1913– [Europe: 1913-]
N75 Châu Á
bao gồm Trung Đông [Asia including Middle East]
N76 Châu Mỹ
Latin • Vùng Caribbe [Latin America • Caribbean]
N77 Châu Phi
• Đại Dương [Africa • Oceania]
N8 Lịch sử
Kinh doanh-Vi mô [Micro-Business History]
N80 Tổng
quát, Quốc tế, hoặc So sánh [General, International, or Comparative]
N81 Hoa Kỳ •
Canada: Trước-1913 [U.S. • Canada: Pre-1913]
N82 Hoa Kỳ •
Canada: 1913– [U.S. • Canada: 1913–]
N83 Châu Âu:
Trước 1913 [Europe: Pre-1913]
N84 Châu Âu:
1913– [Europe: 1913-]
N85 Châu Á
bao gồm Trung Đông [Asia including Middle East]
N86 Châu Mỹ
Latin • Vùng Caribbe [Latin America • Caribbean]
N87 Châu Phi
• Đại Dương [Africa • Oceania]
N9 Lịch sử
Vùng và Đô thị [Regional and Urban History]
N90 Tổng
quát, Quốc tế, hoặc So sánh [General, International, or Comparative]
N91 Hoa Kỳ •
Canada: Trước-1913 [U.S. • Canada: Pre-1913]
N92 Hoa Kỳ •
Canada: 1913– [U.S. • Canada: 1913–]
N93 Châu Âu:
Trước 1913 [Europe: Pre-1913]
N94 Châu Âu:
1913– [Europe: 1913-]
N95 Châu Á
bao gồm Trung Đông [Asia including Middle East]
N96 Châu Mỹ
Latin • Vùng Caribbe [Latin America • Caribbean]
N97 Châu Phi
• Đại Dương [Africa • Oceania]
O - Phát
triển Kinh tế, Thay đổi công nghệ, và Tăng trưởng [Economic Development,
Technological Change, and Growth]
O1 Phát triển
Kinh tế [Economic Development]
O10 Tổng quát
[General]
O11 Phân tích
Kinh tế học vĩ mô của Phát triển Kinh tế [Macroeconomic Analyses of Economic
Development]
O12 Phân tích
Kinh tế học vi mô của Phát triển Kinh tế [Microeconomic Analyses of Economic
Development]
O13 Nông nghiệp
• Tài nguyên Thiên nhiên • Năng lượng • Môi trường • Sản phẩm chủ lực khác [Agriculture • Natural
Resources • Energy • Environment • Other Primary Products]
O14 Công nghiệp
hóa • Ngành Sản xuất và Ngành Dịch vụ • Lựa chọn Công nghệ [Industrialization •
Manufacturing and Service Industries • Choice of Technology]
O15 Nguồn
Nhân lực • Phát triển Con người • Phân phối Thu nhập • Di cư [Human Resources •
Human Development • Income Distribution • Migration]
O16 Thị trường
Tài chính • Tiết kiệm và Đầu tư Vốn • Tài Chính và Thống quản Doanh nghiệp
[Financial Markets • Saving and Capital Investment • Corporate Finance and
Governance]
O17 Khu vực
Chính thức và Phi Chính thức • Nền Kinh tế Mờ • Ràng buộc Thể chế [Formal and
Informal Sectors • Shadow Economy • Institutional Arrangements]
O18 Phân tích
Đô thị, Nông thôn, Vùng, và Vận tải • Nhà ở • Cơ sở hạ tầng [Urban, Rural,
Regional, and Transportation Analysis • Housing • Infrastructure]
O19 Mối nối
quốc tế cho Phát triển • Vai trò của Tổ chức Quốc tế [International Linkages to
Development • Role of International Organizations]
O2 Kế hoạch
và Chính sách Phát triển [Development Planning and Policy]
O20 Tổng quát
[General]
O21 Mô hình Kế
hoạch • Chính sách Kế hoạch [Planning Models • Planning Policy]
O22 Phân tích
Dự án [Project Analysis]
O23 Chính
sách Tài khóa và Chính sách Tiền về Phát triển [Fiscal and Monetary Policy in
Development]
O24 Chính
sách Thương mại • Chính sách Chu chuyển Yếu tố • Chính sách Hối đoái [Trade
Policy • Factor Movement Policy • Foreign Exchange Policy]
O25 Chính
sách Ngành [Industrial Policy]
O29 Vấn đề
khác [Other]
O3 Thay đổi
Công nghệ • Nghiên cứu và Phát triển • Quyền Sở hữu Trí tuệ [Technological
Change • Research and Development • Intellectual Property Rights]
O30 Tổng quát
[General]
O31 Đổi mới
và Phát minh: Tiến trình và Động cơ [Innovation and Invention: Processes and
Incentives]
O32 Quản lý Đổi
mới Công nghệ và R&D [Management of Technological Innovation and R&D]
O33 Thay đổi
Công nghệ: Lựa chọn và Kết quả • Tiến trình lan tỏa [Technological Change:
Choices and Consequences • Diffusion Processes]
O34 Sở hữu
Trí tuệ và Vốn Trí tuệ [Intellectual Property and Intellectual Capital]
O38 Chính
sách Chính phủ [Government Policy]
O39 Vấn đề
khác [Other]
O4 Tăng trưởng
Kinh tế và Năng suất Gộp [Economic Growth and Aggregate Productivity]
O40 Tổng quát
[General]
O41 Mô hình Một,
Hai, và Đa khu vực Tăng trưởng [One, Two, and Multisector Growth Models]
O42 Mô hình
Tăng trưởng tiền [Monetary Growth Models]
O43 Thể chế
và Tăng trưởng [Institutions and Growth]
O44 Môi trường
và Tăng trưởng [Environment and Growth]
O47 Đo lường
Tăng trưởng Kinh tế • Năng suất Gộp • Hội tụ Sản lượng xuyên-quốc gia
[Measurement of Economic Growth • Aggregate Productivity • Cross-Country Output
Convergence]
O49 Vấn đề
khác [Other]
O5 Nghiên cứu
Quốc gia theo nền kinh tế [Economywide Country Studies]
O50 Tổng quát
[General]
O51 Hoa Kỳ •
Canada [U.S. • Canada]
O52 Châu Âu
[Europe]
O53 Châu Á
bao gồm Trung Đông [Asia including Middle East]
O54 Châu Mỹ
Latin • Vùng Caribbe [Latin America • Caribbean]
O55 Châu Phi
[Africa]
O56 Đại dương
[Oceania]
O57 Nghiên cứu
so sanh các quốc gia [Comparative Studies of Countries]
P - Hệ
thống Kinh tế [Economic Systems]
P00 Tổng quát
[General]
P1 Hệ thống Vốn
tư [Capitalist Systems]
P10 Tổng quát
[General]
P11 Hoạch định,
Điều phối, và Cải tổ [Planning, Coordination, and Reform]
P12 Doanh
nghiệp Vốn tư [Capitalist Enterprises]
P13 Doanh
nghiệp Hợp tác [Cooperative Enterprises]
P14 Quyền Tài
sản [Property Rights]
P16 Kinh tế
Chính trị [Political Economy]
P17 Hiệu quả
và Triển vọng [Performance and Prospects]
P19 Vấn đề
khác [Other]
P2 Hệ thống Vốn
công và Nền Kinh tế chuyển đổi [Socialist Systems and Transitional Economies]
P20 Tổng quát
[General]
P21 Hoạch định,
Điều phối, và Cải tổ [Planning, Coordination, and Reform]
P22 Giá
[Prices]
P23 Thị trường
Sản phẩm và Thị trường Yếu tố • Nghiên cứu Ngành • Dân số [Factor and Product
Markets • Industry Studies • Population]
P24 Thu nhập
Quốc gia, Sản phẩm, và Chi tiêu • Tiền • Lạm phát [National Income, Product,
and Expenditure • Money • Inflation]
P25 Kinh tế học
Đô thị, Nông thôn, và Vùng [Urban, Rural, and Regional Economics]
P26 Kinh tế
Chính trị • Quyền Tài sản [Political Economy • Property Rights]
P27 Hiệu quả
và Triển vọng [Performance and Prospects]
P28 Tài
nguyên thiên nhiên • Năng lượng • Môi trường [Natural Resources • Energy •
Environment]
P29 Vấn đề
khác [Other]
P3 Thể chế Vốn
công và Chuyển đổi [Socialist Institutions and Their Transitions]
P30 Tổng quát
[General]
P31 Doanh
nghiệp Vốn công và Chuyển đổi [Socialist Enterprises and Their Transitions]
P32 Hợp tác
xã • Tổ hợp tác • Nông nghiệp [Collectives • Communes • Agriculture]
P33 Thương mại,
Tài chính, Đầu tư, Mối quan hệ, Viện trợ Quốc tế [International Trade, Finance,
Investment, Relations, and Aid]
P34 Kinh tế học
Tài chính [Financial Economics]
P35 Kinh tế học
Công cộng [Public Economics]
P36 Kinh tế học
Người tiêu dùng • Sức khỏe • Giáo dục và Đào tạo • Phúc lợi, Thu nhập, Tài sản,
và Nghèo [Consumer Economics • Health • Education and Training • Welfare,
Income, Wealth, and Poverty]
P37 Thể chế
Pháp lý • Hành vi phi pháp [Legal Institutions • Illegal Behavior]
P39 Vấn đề
khác [Other]
P4 Hệ thống
Kinh tế khác [Other Economic Systems]
P40 Tổng quát
[General]
P41 Hoạch định,
Điều phối, và Cải tổ [Planning, Coordination, and Reform]
P42 Doanh
nghiệp hiệu quả Thị trường Yếu tố và Thị trường sản phẩm Giá Dân số [Productive
Enterprises • Factor and Product Markets • Prices • Population]
P43 Kinh tế học
Công cộng [Public Economics] • Kinh tế học Tài chính [Financial Economics]
P44 Thu nhập
Quốc gia, Sản phẩm, và Chi tiêu • Tiền • Lạm phát [National Income, Product,
and Expenditure • Money • Inflation]
P45 Thương mại,
Tài chính, Đầu tư, Viện trợ Quốc tế [International Trade, Finance, Investment,
and Aid]
P46 Kinh tế học
Người tiêu dùng • Sức khỏe • Giáo dục và Đào tạo • Phúc lợi, Thu nhập, Tài sản,
và Nghèo [Consumer Economics • Health • Education and Training • Welfare,
Income, Wealth, and Poverty]
P47 Hiệu quả
và Triển vọng [Performance and Prospects]
P48 Kinh tế
Chính trị • Thể chế pháp lý • Quyền Tài sản • Tài nguyên Thiên nhiên • Năng lượng
• Môi trường • Nghiên cứu Vùng [Political Economy • Legal Institutions •
Property Rights • Natural Resources • Energy • Environment • Regional Studies]
P49 Vấn đề
khác [Other]
P5 Hệ thống
Kinh tế so sánh [Comparative Economic Systems]
P50 Tổng quát
[General]
P51 Phân tích
so sánh các hệ thống kinh tế [Comparative Analysis of Economic Systems]
P52 Nghiên cứu
so sánh các nền kinh tế cụ thể [Comparative Studies of Particular Economies]
P59 Vấn đề
khác [Other]
Q - Kinh
tế học nông nghiệp và Tài nguyên Thiên nhiên; Kinh tế học Môi trường và Sinh
thái [Agricultural and Natural Resource Economics; Environmental and Ecological
Economics]
Q00 Tổng quát
[General]
Q01 Phát triển
Bền vững [Sustainable Development]
Q02 Thị trường
Hàng hóa toàn cầu [Global Commodity Markets]
Q1 Nông nghiệp
[Agriculture]
Q10 Tổng quát
[General]
Q11 Phân tích
Tổng Cung và Tổng Cầu • Giá [Aggregate Supply and Demand Analysis • Prices]
Q12 Phân tích
vi mô về doanh nghiệp nông sản, Hộ gia đình nông nghiệp, và Thị trường Đầu vào
Nông nghiệp [Micro Analysis of Farm Firms, Farm Households, and Farm Input
Markets]
Q13 Thị trường
Nông nghiệp và Tiếp thị • Hợp tác xã • Kinh doanh nông sản [Agricultural
Markets and Marketing • Cooperatives • Agribusiness]
Q14 Tài chính
Nông nghiệp [Agricultural Finance]
Q15 Sở hữu đất
và Cho thuê đất • Cải cách đất • Sử dụng đất • Tưới tiêu • Nông nghiệp và Môi
trường [Land Ownership and Tenure • Land Reform • Land Use • Irrigation •
Agriculture and Environment]
Q16 R&D •
Công nghệ Nông nghiệp • Nhiên liệu sinh học • Dịch vụ Phát triển nông nghiệp
[R&D • Agricultural Technology • Biofuels • Agricultural Extension
Services]
Q17 Nông nghiệp
trong Thương mại Quốc tế [Agriculture in International Trade]
Q18 Chính
sách nông nghiệp • Chính sách thực phẩm [Agricultural Policy • Food Policy]
Q19 Vấn đề
khác [Other]
Q2 Tài nguyên
Có thể tái tạo và Bảo tồn [Renewable Resources and Conservation]
Q20 Tổng quát
[General]
Q21 Cung và Cầu
• Giá [Demand and Supply • Prices]
Q22 Thủy sản
• Nuôi trồng Thủy sản [Fishery • Aquaculture]
Q23 Lâm nghiệp
[Forestry]
Q24 Đất
[Land]
Q25 Nước
[Water]
Q26 Khía cạnh
giải trí của Tài nguyên thiên nhiên [Recreational Aspects of Natural Resources]
Q27 Các vấn đề
về Thương mại quốc tế [Issues in International Trade]
Q28 Chính
sách Chính phủ [Government Policy]
Q29 Vấn đề
khác [Other]
Q3 Tài nguyên
Không thể tái tạo và Bảo tồn [Nonrenewable Resources and Conservation]
Q30 Tổng quát
[General]
Q31 Cung và Cầu
• Giá [Demand and Supply • Prices]
Q32 Tài
nguyên có giới hạn và Phát triển kinh tế [Exhaustible Resources and Economic
Development]
Q33 Bùng nổ
tài nguyên [Resource Booms]
Q34 Tài
nguyên thiên nhiên và Tranh chấp nội địa và quốc tế [Natural Resources and
Domestic and International Conflicts]
Q37 Các vấn đề
về Thương mại quốc tế [Issues in International Trade]
Q38 Chính
sách Chính phủ [Government Policy]
Q39 Vấn đề
khác [Other]
Q4 Năng lượng
[Energy]
Q40 Tổng quát
[General]
Q41 Cung và Cầu
• Giá [Demand and Supply • Prices]
Q42 Nguồn
Năng lượng thay thế [Alternative Energy Sources]
Q43 Năng lượng
và Nền Kinh tế vĩ mô [Energy and the Macroeconomy]
Q47 Dự báo
Năng lượng [Energy Forecasting]
Q48 Chính
sách Chính phủ [Government Policy]
Q49 Vấn đề
khác [Other]
Q5 Kinh tế học
Môi trường [Environmental Economics]
Q50 Tổng quát
[General]
Q51 Định giá
Tác động môi trường [Valuation of Environmental Effects]
Q52 Chi phí
Kiểm soát ô nhiễm • Tác động phân phối • Tác động việc làm [Pollution Control
Adoption Costs • Distributional Effects • Employment Effects]
Q53 Ô nhiễm
không khí • Ô nhiễm nước • Tiếng ồn • Chất thải độc hại • Chất thải rắn • Tái
chế [Air Pollution • Water Pollution • Noise • Hazardous Waste • Solid Waste •
Recycling]
Q54 Khí hậu •
Thảm họa tự nhiên • Nóng lên toàn cầu [Climate • Natural Disasters • Global
Warming]
Q55 Đổi mới
Công nghệ [Technological Innovation]
Q56 Môi trường
và Phát triển • Môi trường và Thương mại • Bền vững • Tài khoản và Hạch toán
Môi trường • Công bằng môi trường • Tăng trưởng Dân số [Environment and
Development • Environment and Trade • Sustainability • Environmental Accounts
and Accounting • Environmental Equity • Population Growth]
Q57 Kinh tế học
Sinh thái: Dịch vụ hệ sinh thái • Bảo tồn đa dạng sinh học • Kinh tế học sinh học
• Sinh thái ngành [Ecological Economics: Ecosystem Services • Biodiversity
Conservation • Bioeconomics • Industrial Ecology]
Q58 Chính
sách Chính phủ [Government Policy]
Q59 Vấn đề
khác [Other]
R - Kinh
tế học về Đô thị, Nông thôn, Vùng, Bất động sản, và Giao thông [Urban, Rural,
Regional, Real Estate, and Transportation Economics]
R00 Tổng quát
[General]
R1 Kinh tế học
vùng tổng quát [General Regional Economics]
R10 Tổng quát
[General]
R11 Hoạt động
Kinh tế vùng: Tăng trưởng, Phát triển, Vấn đề môi trường, và Biến đổi [Regional
Economic Activity: Growth, Development, Environmental Issues, and Changes]
R12 Quy mô và
Phân phối theo không gian của các hoạt động kinh tế vùng [Size and Spatial
Distributions of Regional Economic Activity]
R13 Cân bằng
tổng quát và Phân tích kinh tế học phúc lợi của Kinh tế vùng [General
Equilibrium and Welfare Economic Analysis of Regional Economies]
R14 Hình mẫu
sử dụng đất [Land Use Patterns]
R15 Mô hình
Kinh tế lượng và Đầu vào- Đầu ra • Mô hình khác [Econometric and Input–Output
Models • Other Models]
R19 Vấn đề
khác [Other]
R2 Phân tích
Hộ gia đình [Household Analysis]
R20 Tổng quát
[General]
R21 Cầu nhà ở
[Housing Demand]
R22 Cầu khác
[Other Demand]
R23 Di cư
theo vùng • Thị trường lao động vùng • Dân số • Đặc tính vùng dân cư xung quanh
[Regional Migration • Regional Labor Markets • Population • Neighborhood
Characteristics]
R28 Chính
sách Chính phủ [Government Policy]
R29 Vấn đề
khác [Other]
R3 Thị trường
Bất động sản, Phân tích sản xuất theo không gian, và Vị trí doanh nghiệp [Real
Estate Markets, Spatial Production Analysis, and Firm Location]
R30 Tổng quát
[General]
R31 Cung và
Thị trường Nhà ở [Housing Supply and Markets]
R32 Phân tích
theo không gian khác và Phân tích định giá [Other Spatial Production and
Pricing Analysis]
R33 Thị trường
Bất động sản phi nông nghiệp và phi thổ cư [Nonagricultural and Nonresidential
Real Estate Markets]
R38 Chính
sách Chính phủ [Government Policy]
R39 Vấn đề
khác [Other]
R4 Kinh tế học
Vận tải [Transportation Economics]
R40 Tổng quát
[General]
R41 Vận tải:
Cầu, Cung, và Quá tải • An toàn và Tai nạn • Tiếng ồn vận tải [Transportation:
Demand, Supply, and Congestion • Safety and Accidents • Transportation Noise]
R42 Chính phủ
Phân tích Đầu tư tư nhân • Bảo trì đường • Lập kế hoạch vận tải [Government and
Private Investment Analysis • Road Maintenance • Transportation Planning]
R48 Chính
sách Chính phủ [Government Policy]
R49 Vấn đề
khác [Other]
R5 Phân tích
Chính phủ vùng [Regional Government Analysis]
R50 Tổng quát
[General]
R51 Tài chính
ở các nền kinh tế đô thị và nông thôn [Finance in Urban and Rural Economies]
R52 Sử dụng đất
và Quy định khác [Land Use and Other Regulations]
R53 Phân tích
vị trí tiện ích công cộng • Đầu tư công cộng và Trữ lượng Vốn [Public Facility
Location Analysis • Public Investment and Capital Stock]
R58 Lập kế hoạch
và chính sách phát triển vùng [Regional Development Planning and Policy]
R59 Vấn đề
khác [Other]
Y - Các
phân loại khác [Miscellaneous Categories]
Y1 Dữ liệu: Bảng
và Đồ thị [Data: Tables and Charts]
Y10 Dữ liệu:
Bảng và Đồ thị [Data: Tables and Charts]
Y2 Tài liệu
Nhập môn [Introductory Material]
Y20 Tài liệu
Nhập môn [Introductory Material]
Y3 Khảo lược
Sách (không phân loại) [Book Reviews (unclassified)]
Y30 Khảo lược
Sách (không phân loại) [Book Reviews (unclassified)]
Y4 Luận văn
(không phân loai) [Dissertations (unclassified)]
Y40 Luận văn
(không phân loai) [Dissertations (unclassified)]
Y5 Đọc sâu
(không phân loại) [Further Reading (unclassified)]
Y50 Đọc sâu
(không phân loại) [Further Reading (unclassified)]
Y6 Trích đoạn
[Excerpts]
Y60 Trích đoạn
[Excerpts]
Y7 Thảo luận
chung không tác giả [No Author General Discussions]
Y70 Thảo luận
chung không tác giả [No Author General Discussions]
Y8 Các bộ môn
liên quan [Related Disciplines]
Y80 Các bộ
môn liên quan [Related Disciplines]
Y9 Vấn đề
khác [Other]
Y90 Vấn đề
khác [Other]
Y91 Hình ảnh
và Bản đồ [Pictures and Maps]
Z - Các
chủ đề đặc biệt khác [Other Special Topics]
Z00 Tổng quát
[General]
Z1 Kinh tế học
Văn hóa • Xã hội học Kinh tế • Nhân chủng học Kinh tế [Cultural Economics •
Economic Sociology • Economic Anthropology]
Z10 Tổng quát
[General]
Z11 Kinh tế học
về Nghệ thuật và Văn học [Economics of the Arts and Literature]
Z12 Tôn giáo
[Religion]
Z13 Xã hội học
Kinh tế • Nhân chủng học Kinh tế • Phân tầng Xã hội và Kinh tế [Economic
Sociology • Economic Anthropology • Social and Economic Stratification]
Z18 Chính
sách công [Public Policy]
Z19 Vấn đề
khác [Other]